Giá tôn Đông Á hôm nay (giá tham khảo theo mét dài, khổ 1,07 m): tôn lạnh không màu từ khoảng 49.000 đ/m (2,8 dem) đến 76.000 đ/m (5 dem), tôn lạnh màu 46.000–79.000 đ/m, tôn kẽm 38.000–69.000 đ/m, tôn PU cách nhiệt 3 lớp 148.000–200.000 đ/m. Bảng dưới đây tra nhanh theo độ dày 3,5–5 dem; các bảng chi tiết phía sau ghi thêm trọng lượng kg/m từng loại. Xem thêm giá tôn lạnh, tôn màu và tôn mạ kẽm các hãng.
Giá tôn Đông Á theo độ dày
| Độ dày | Tôn lạnh không màu (đ/m) | Tôn lạnh màu (đ/m) | Tôn kẽm (đ/m) | Tôn PU 3 lớp 9 sóng / 5 sóng (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| 3,5 dem (0,35 mm) | 54.000 | 58.000 | 46.000 | 148.000 / 175.000 |
| 4 dem (0,40 mm) | 61.000 | 64.000 | 52.000 | 158.000 / 180.000 |
| 4,5 dem (0,45 mm) | 69.000 | 71.000 | 64.000 | 166.000 / 189.000 |
| 5 dem (0,50 mm) | 76.000 | 79.000 | 69.000 | 177.000 / 200.000 |
Giá tham khảo khổ 1,07 m, chưa gồm phí vận chuyển; giá thực tế thay đổi theo ngày, số lượng, màu và kiểu sóng. Liên hệ 0967 483 714 để nhận báo giá chính xác.
Giá tôn Đông Á 4.5 dem (0,45 mm)
Tôn lạnh Đông Á 4,5 dem khoảng 69.000 đ/m, tôn lạnh màu khoảng 71.000 đ/m, tôn kẽm khoảng 64.000 đ/m; một mét dài khổ 1,07 m nặng khoảng 3,9–4,0 kg. Tôn PU 3 lớp 4,5 dem khoảng 166.000 đ/m loại 9 sóng dân dụng. Đây là độ dày hay dùng cho mái nhà ở, nhà xưởng nhỏ. Xem quy cách và trọng lượng chi tiết tại tôn 0.45 mm (tôn 4.5 dem).
Giá tôn Đông Á 5 dem (0,5 mm)
Tôn lạnh Đông Á 5 dem khoảng 76.000 đ/m, tôn lạnh màu khoảng 79.000 đ/m, tôn kẽm khoảng 69.000 đ/m; trọng lượng khoảng 4,45–4,50 kg/m. Tôn PU 3 lớp 5 dem khoảng 177.000 đ/m (9 sóng) và 200.000 đ/m (5 sóng công nghiệp). Loại 5 dem cứng hơn, hợp mái khẩu độ lớn, vùng gió mạnh. Xem thêm tôn 0.5 mm (tôn 5 dem).
Giá tôn Đông Á 4 dem và 3.5 dem
Tôn lạnh Đông Á 4 dem khoảng 61.000 đ/m, 3,5 dem khoảng 54.000 đ/m; tôn kẽm tương ứng khoảng 52.000 và 46.000 đ/m. Hai độ dày này dùng cho mái phụ, vách, nhà tạm. Quy cách chi tiết: tôn 0.4 mm, tôn 0.35 mm.
| *Bảng báo giá tôn Đông Á | ✅ Tôn thép Cường Phát số 1 miền Nam, giá tốt nhất |
| * Vận chuyển tận nơi | ✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
| * Đảm bảo chất lượng | ✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO/CQ từ nhà sản xuất |
| * Tư vấn miễn phí | ✅ Tư vấn chọn loại sản phẩm phù hợp nhất |
| * Hỗ trợ về sau | ✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau |
Giá Tôn cách nhiệt (PU) Đông Á
Tôn 3 lớp (Tôn + PU + PE)
| Độ dày(Zem hoặc mm) | 5 sóng công nghiệp(VNĐ/m) | 9 sóng dân dụng(VNĐ/m) |
| Tôn PU 3.5 | 175.000 | 148.000 |
| Tôn PU 4.0 | 180.000 | 158.000 |
| Tôn PU 4.5 | 189.000 | 166.000 |
| Tôn PU 5.0 | 200.000 | 177.000 |
Bảng giá tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm Đông Á chi tiết
Giá tôn lạnh không màu Đông Á – 9 sóng tròn, 9 sóng vuông, 5 sóng vuông
| STT | ĐỘ DÀY(ĐO THỰC TẾ) | TRỌNG LƯỢNG(KG/M) | ĐƠN GIÁ(KHỔ 1,07M) | SÓNG TRÒN,SÓNGVUÔNG,LA PHÔNGCHIỀU DÀI CẮTTHEO YÊU CẦUCỦA QUÝ KHÁCH |
| 1 | 2 dem 80 | 2.40 | 49.000 | |
| 2 | 3 dem 00 | 2.60 | 51.000 | |
| 3 | 3 dem 20 | 2.80 | 52.000 | |
| 4 | 3 dem 50 | 3.00 | 54.000 | |
| 5 | 3 dem 80 | 3.25 | 59.000 | |
| 6 | 4 dem 00 | 3.35 | 61.000 | |
| 7 | 4 dem 30 | 3.65 | 66.000 | |
| 8 | 4 dem 50 | 4.00 | 69.000 | |
| 9 | 4 dem 80 | 4.25 | 74.000 | |
| 10 | 5 dem 00 | 4.45 | 76.000 | |
| 6 DEM 00 | 5.40 | 93.000 | ||
| Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,… | ||||
Giá tôn lạnh màu Đông Á (xanh ngọc, đỏ đậm, vàng kem) – 9 sóng tròn, 9 sóng vuông
| STT | ĐỘ DÀY(ĐO THỰC TẾ) | TRỌNG LƯỢNG(KG/M) | ĐƠN GIÁ(KHỔ 1,07M) | SÓNG TRÒN,SÓNGVUÔNG, LA PHÔNG,CHIỀU DÀI CẮTTHEO YÊU CẦUCỦA QUÝ KHÁCH |
| 1 | 3 dem 00 | 2.50 | 46.000 | |
| 2 | 3 dem 30 | 2.70 | 56.000 | |
| 3 | 3 dem 50 | 3.00 | 58.000 | |
| 4 | 3 dem 80 | 3.30 | 60.000 | |
| 5 | 4 dem 00 | 3.40 | 64.000 | |
| 6 | 4 dem 20 | 3.70 | 69.000 | |
| 7 | 4 dem 50 | 3.90 | 71.000 | |
| 8 | 4 dem 80 | 4.10 | 74.000 | |
| 9 | 5 dem 00 | 4.45 | 79.000 | |
| Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,… | ||||
Giá tôn kẽm Đông Á – 9 sóng tròn, 9 sóng vuông
| STT | ĐỘ DÀY(ĐO THỰC TẾ) | TRỌNG LƯỢNG(KG/M) | ĐƠN GIÁ(KHỔ 1.07M) | SÓNG TRÒN,SÓNGVUÔNG, LA PHÔNG,CHIỀU DÀI CẮTTHEO YÊU CẦUCỦA QUÝ KHÁCH |
| 1 | 2 dem | 1.60 | hết hàng | |
| 2 | 2 dem 40 | 2.10 | 38.000 | |
| 3 | 2 dem 90 | 2.45 | 39.000 | |
| 4 | 3 dem 20 | 2.60 | 43.000 | |
| 5 | 3 dem 50 | 3.00 | 46.000 | |
| 6 | 3 dem 80 | 3.25 | 48.000 | |
| 7 | 4 dem 00 | 3.50 | 52.000 | |
| 8 | 4 dem 30 | 3.80 | 58.000 | |
| 9 | 4 dem 50 | 3.95 | 64.000 | |
| 10 | 4 dem 80 | 4.15 | 66.000 | |
| 11 | 5 dem 00 | 4.50 | 69.000 | |
| Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,… | ||||
Dung sai trọng lượng ±5%. Nếu vượt dung sai, công ty chấp nhận cho trả hoặc giảm giá; hàng trả lại phải đúng như lúc nhận.
So sánh với tôn lạnh Zacs và tôn lạnh màu Hoa Sen
Hai bảng dưới đây để đối chiếu giá cùng độ dày giữa các hãng. Giá chi tiết từng hãng xem tại bảng giá tôn Zacs và bảng giá tôn Hoa Sen.
BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH ZASS AMERICAN ( LIÊN DOANH MỸ )
| STT | ĐỘ DÀY | ĐVT | Kg/M | ĐƠN GIÁ |
| 01 | 3 dem 00 | m | 2.50 | 65.000 |
| 02 | 3 dem 50 | m | 3.10 | 74.000 |
| 03 | 4 dem 00 | m | 3.55 | 79.000 |
| 04 | 4 dem 50 | m | 4.00 | 87.000 |
| 05 | 5 dem 00 | m | 4.50 | 97.000 |
BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU HOA SEN
| STT | ĐỘ DÀY | ĐVT | Kg/M | ĐƠN GIÁ |
| 01 | 3 dem 00 | m | 2.42 | 60.000 |
| 02 | 3 dem 50 | m | 2.89 | 68.000 |
| 03 | 4 dem 00 | m | 3.55 | 73.000 |
| 04 | 4 dem 50 | m | 4.00 | 81.000 |
| 05 | 5 dem 00 | m | 4.40 | 91.000 |
Giá tôn đổ PU, tôn sóng ngói và tấm cách nhiệt PE
Chi phí đổ PU cộng thêm vào giá tôn nền; xem thêm tôn PU cách nhiệt và tôn sóng ngói.
BẢNG BÁO GIÁ TÔN ĐỔ PU CÁCH NHIỆT CỘNG THÊM 61.000/M DÀI
| STT | ĐỘ DÀY | ĐVT | GIÁ PU CÁCH NHIỆT | GHI CHÚ |
| 01 | 3 dem 00 + ĐỔ PU | m | 107.000 | |
| 02 | 3 dem 50 + ĐỔ PU | m | 122.000 | |
| 03 | 4 dem 00 + ĐỔ PU | m | 128.000 | |
| 04 | 4 dem 50 + ĐỔ PU | m | 135.000 | |
| 05 | 5 dem 00 + ĐỔ PU | m | 144.000 |
BẢNG BÁO GIÁ TÔN GIẢ NGÓI – SÓNG NGÓI MÀU ĐỎ – XANH NGỌC
| STT | ĐỘ DÀY | ĐVT | GIÁ TÔN SÓNG NGÓI | GHI CHÚ |
| 01 | 4 DEM 00 | m | 75.000 | |
| 02 | 4 DEM 50 | m | 81.000 | |
| 03 | 5 DEM 00 | m | 92.000 |
BẢNG BÁO GIÁ TẤM CÁCH NHIỆT PE BẠC
| STT | ĐỘ DÀY | ĐVT | GIÁ CÁCH NHIỆT | GHI CHÚ |
| 01 | 3 LY | m | 19.000/M | |
| 02 | 5 LY | m | 23.000/M | |
| 03 | 10 LY | m | 30.000/M | |
| 04 | 20 LY | m |
Tôn lạnh Đông Á: đặc điểm, tiêu chuẩn và trọng lượng
Tôn lạnh Đông Á được sản xuất từ thép cán nguội đã được tẩy rỉ và phủ dầu. Sau đó được cho qua dây chuyền mạ lạnh với các công đoạn tẩy rửa sạch bề mặt, ủ trong lò NOF để làm thay đổi cơ tính của thép.Cuối cùng sản phẩm được mạ một lớp nhôm kẽm và phủ một lớp bảo vệ như Crôm, dầu, Antifinger,…để chống ôxi hóa.
Theo tiêu chuẩn JIS G3302 của Nhật, ASTM A653 của Mỹ, AS1397 của Úc và BS EN 10346 của châu Âu.Tôn lạnh Đông Á thường được sử dụng để làm tấm lợp, vách ngăn, ván trần, cửa cuốn, vỏ bọc các thiết bị điện, trang trí nội thất,
Các bảng trọng lượng dưới đây dùng để tính khối lượng mua; giá hiện hành xem bảng theo độ dày ở đầu trang.
Trọng lượng tôn lạnh Đông Á theo độ dày (kg/m)
| Độ dày(Zem hoặc mm) | Trọng lượng(Kg/m) |
| Tôn lạnh Đông Á 3.5 | 3.1 – 3.25 |
| Tôn lạnh Đông Á 4.0 | 3.4 – 3.55 |
| Tôn lạnh Đông Á 4.2 | 3.65 – 3.8 |
| Tôn lạnh Đông Á 4.5 | 4.05 – 4.2 |
| Tôn lạnh Đông Á 5.0 | 4.35 – 4.45 |
Trọng lượng tôn lạnh Đông Á theo bề rộng và độ dày
| Bề rộng tấm (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) |
| 1200 | 0.20 | 1.75 – 1.84 |
| 914 | 0.22 | 1.50 – 1.52 |
| 1200 | 0.23 | 1.90 – 1.52 |
| 1200 | 0.25 | 2.14 – 2.18 |
| 1200 | 0.27 | 2.20 – 2.42 |
| 1200 | 0.29 | 2.53 – 2.65 |
| 1200 | 0.30 | 2.68 – 2.75 |
| 1200 | 0.32 | 2.78 – 2.90 |
| 1200 | 0.34 | 2.91 – 3.10 |
| 1200 | 0.35 | 3.10 – 3.25 |
| 1200 | 0.37 | 3.26 – 3.43 |
| 1200 | 0.39 | 3.47 – 3.62 |
| 1200 | 0.42 | 3.60 – 3.85 |
| 1200 | 0.44 | 3.86 – 4.08 |
| 1200 | 0.47 | 4.15 – 4.35 |
| 1200 | 0.49 | 4.35 – 4.50 |
Tôn màu Đông Á: đặc điểm và trọng lượng
Tôn màu Đông Á được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302 của Nhật, ASTM A653 của Mỹ, AS1397 của Úc và BS EN 10346 của châu Âu. Nguyên liệu đầu vào sẽ được tẩy rửa bề mặt sạch sẽ, sau đó sẽ phủ một lớp phụ gia nhằm làm tăng độ bám dính.
Cuối cùng sẽ phủ một lớp sơn lót trước khi sơn chính thức và sấy khô.Lớp sơn cuối cùng giúp làm tăng khả năng chống chọi với ảnh hưởng, tác động xấu từ môi trường. Đồng thời làm tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
| Độ dày(Zem hoặc mm) | Trọng lượng(Kg/m) |
| Tôn màu Đông Á 3.5 | 2.9 – 3.05 |
| Tôn màu Đông Á 4.0 | 3.4 – 3.55 |
| Tôn màu Đông Á 4.5 | 3.85 – 4.0 |
| Tôn màu Đông Á 5.0 | 4.35 – 4.5 |
Lời Kết:
Tổng công ty Cường Phát xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến tất cả quý khách hàng đã luôn tin tưởng và sử dụng thép của công ty chúng tôi trong suốt thời gian qua. Được phục vụ quý khách chính là niềm vinh hạnh lớn nhất của tổng công ty Cường Phát của chúng tôi.Chỉ cần quý vị nói.
Quý vị cần.Dù là ở bất kì nơi đâu, Cường Phát Group sẽ luôn đồng hành cùng mọi quý khách hàng. Chúng tôi hi vọng rằng. Bạn – Cường Phát sẽ mãi là đối tác trên những công trình thế kỉ.
Cường Phát Group xin chúc quý khách hàng, quý bạn đọc luôn có một sức khỏe, có một niềm tin mãnh liệt vào mọi công trình. Các bạn chính là người kết nối yêu thương.
Chúc các bạn luôn thành công trên con đường đang bước.Nếu quý khách có mong muốn giải đáp thắc mắc liên quan đến lĩnh vực xây dựng hay nhận báo giá thép xây dựng hãy liên hệ với chúng tôi theo hotline phía dưới.
Bạn đang xem: Tôn xây dựng › Tôn Đông Á
Tôn các thương hiệu khác
- Tôn Hoa Sen
- Tôn Phương Nam
- Tôn Việt Nhật
- Tôn Nam Kim
- Tôn Hòa Phát
- Tôn Pomina
- Tôn Đại Thiên Lộc
- Tôn Olympic
- Tôn BlueScope Zacs
- Tôn Việt Hàn Poshaco
- Tôn Việt Pháp (TVP)
Độ dày tôn: Tôn 0.3mm (3 dem) · Tôn 0.35mm (3.5 dem) · Tôn 0.4mm (4 dem) · Tôn 0.45mm (4.5 dem) · Tôn 0.5mm (5 dem)
Xem thêm: Bảng giá tôn · Tôn lạnh · Tôn màu · Tôn cán sóng














YÊU CẦU BÁO GIÁ 30 PHÚT