Bảng Báo Giá Thép Hình Vuông, Tròn, Dẹt Chính Xác Nhất

Hiện nay trên thị trường đang có 5 loại thép hình được ưa chuông nhất. Đó là thép hình h, u, i, v và c. Mỗi loại thép hình sẽ ứng dụng vào từng hạng mục khác nhau. Chính vì thế, giá thép cũng sẽ có sự khác nhau.Bảng báo giá thép hình hôm nay mới nhất 

Loại thép   Giá thép hình (VNĐ)
✅ Giá thép hình H ✅ Giá thép 13,400 (đ/kg)
✅ Giá thép hình I ✅ Giá thép 12,200 (đ/kg)
✅ Giá thép hình U ✅ Giá thép 13,500 (đ/kg)
✅ Giá thép hình V ✅ Giá thép 13,700 (đ/kg)
✅ Giá thép hình C ✅ Giá thép 13,300 (đ/kg)

Liên hệ báo giá thép theo khối lượng địa chỉ công trình

Bấm Gọi Ngay Tóm tắt giá thép hình toàn quốc hôm nay :

  • Giá thép hình H hôm nay là từ 13,400đ/kg đến 15,200đ/kg
  • Giá thép hình V hôm nay là từ 13,700đ/kg đến 15,500đ/kg
  • Giá thép hình U hôm nay là từ 13,500đ/kg đến 15,600đ/kg
  • Giá thép hình I hôm nay là từ 12,200đ/kg đến 13,200đ/kg
  • Giá thép hình C hôm nay là từ 13,300đ/kg đến 14,200đ/kg

Giá thép hình H hôm nay Thép hình h đang rất được ưa chuộng hiện nay, ứng dụng của thép chữ h cũng rất rộng rãi và giá cũng rất mềm. Vì vậy mà rất đông doanh nghiệp lẫn người tiêu dùng lựa chọn sản phẩm này.

Ngay sau đây là bảng báo giá thép hình H mới nhất được chúng tôi cập nhật tại nhà máy quý khách có thể tham khảo:

STT LOẠI THÉP HÌNH H TRỌNG LƯỢNG (KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
1 Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 ly 206,4 15.500 1,522,000
2 Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 ly 206,4 15.500 1,812,000
3 Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9 ly 254,4 15.500 2,313,000
4 Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 ly 378 15.500 2,729,500
5 Thép hình H 175 x 175 x 7,5 x 11 ly 484,8 15.500 3,052,500
6 Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9 ly 367,2 15.500 4,031,000
7 Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11 ly 529,2 15.500 4,436,500
8 Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 ly 598,8 15.500 5,453,500
9 Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 ly 868,8 15.500 6,774,000
10 Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12 ly 681,6 15.500 7,068,000
11 Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 ly 1128 15.500 8,690,000
12 Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14 ly 956.4 15.500 9,495,000
13 Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 ly 1644 15.500 10,059,500
14 Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16 ly 1284 15.500 13,403,600
15 Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 ly 2064 15.500 11,265,600
16 Thép hình H 440 x 300 x 11 x 18 ly 1488 15.500 12,089,500
17 Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15 ly 1368 15.500 14,327,200
18 Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18 ly 1536 15.500 15,174,400
19 Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17 ly 1644 15.500 16,647,600
20 Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20 ly 1812 15.500 17,494,800
21 Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20 ly 1488 15.500 18,075,200

Lưu ý:Bảng báo giá thép hình h được chúng tôi cập nhập ngay sau khi vừa mới nhập từ nhà máy.Giá thép chữ H có thể thay đổi theo thời gian.Chính vì thế, quý khách có nhu cầu mua hàng, hãy thường xuyên cập nhập bảng giá hoặc có thể liên hệ trực tiếp với công ty để nhận tư vấn. Bảng giá thép hình h phía trên chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển.

Báo giá thép hình ngày hôm nay

Bấm Gọi Ngay

Bảng giá thép hình I hôm nay

Rất nhiều người khi nhìn qua thép hình h và thép hình I thường không phân biệt được. Nếu quý vị muốn biết cách phân biệt giữa 2 loại thép này. Hãy cùng chúng tôi tham khảo ở phần dưới của bài viết nhé. Ngay đây là bảng giá thép hình I mới nhất tính đến thời điểm hiện nay.

STT LOẠI THÉP HÌNH I TRỌNG LƯỢNG (KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
1 Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5 ly 36 14.800 861.500
2 Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 ly 36 14.800 861.500
3 Thép hình I 120 x 64 x 4,8 x 6 ly 69 14.800 963.600
4 Thép hình I 150 x 72 x 4,5 x 6.5 ly 75 14.800 1.620.000
5 Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 ly 84 14.800 1.823.600
6 Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 ly 367.2 14.800 2.612.400
7 Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7 ly 109,2 14.800 2.400.680
8 Thép hình I 200 x 100 x 5,5 x 8 ly 255,6 14.800 4.114.979
9 Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8 ly 308,4 14.800 7.012.360
10 Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 ly 177,6 14.800 4.017.040
11 Thép hình I 294 x 200 x 8 x 12 ly 681.6 14.800 6.123.530
12 Thép hình I 298 x 149 x 5,5 x 8 ly 384 14.800 8.693.600
13 Thép hình I 300 x 150 x 6,5 x 9 ly 440,4 14.800 7.015.600
14 Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 ly 595,2 14.800 10.530.080
15 Thép hình I 390 x 300 x 10 x 16 ly 1284 14.800 14.354.540
16 Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11 ly 679,2 14.800 15.453.680
17 Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 ly 792 14.800 13.036.800
18 Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12 ly 794,4 14.800 18.091.760
19 Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 ly 912 14.800 16.784.800
20 Thép hình I 488 x 300 x 11 x 18 ly 1500 14.800 20.907.500
21 Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14 ly 954 14.800 16.746.600
22 Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16 ly 1075,2 14.800 18.522.080
22 Thép hình I 582 x 300 x 12 x 20 ly 1596 14.800 24.809.700
23 Thép hình I 588 x 300 x 12 x 10 ly 1764 14.800 25.089.500
24 Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15 ly 1135,2 14.800 19.896.080
25 Thép hình I 600 x 200 x 11 x 17 ly 1272 14.800 20.792.000
26 Thép hình I 700 x 300 x 13 x 24 ly 2220 14.800 38.490.000
27 Thép hình I 800 x 300 x 14 x 26 ly 2484 14.800 42.546.560
28 Thép hình I 900 x 300 x 16 x 28 ly 288 14.800 49.789.234

Giá thép I hiện tại đang có xu hướng giảm. Tính đến thời điểm hiện tại đã giảm được 500đ/cây.Thời điểm này chính là lúc tốt nhất tính toán sản phẩm, chuẩn bị cho công trình của mình.

Bấm Gọi Ngay

Giá thép hình U hôm nay 

Hiện nay, thép hình U đang rất được ưa chuông và ứng dụng vào rất nhiều các công trình khác nhau. Chính vì thế, giá thép luôn có sự biến động. Vậy giá sắt U ở thời điểm hiện tại ra sao. Hãy cùng Cường Phát  theo dõi chi tiết bảng báo giá thép hình U ngay phía dưới nhé.

STT LOẠI THÉP HÌNH U TRỌNG LƯỢNG (KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
1 Thép hình U 80 x 38 x 4 ly 31 13.200 535,500
2 Thép hình U 80 x 39 x 4 ly 31 13.200 535,500
3 Thép hình U 80 x 40 x 4 ly 42 13.200 761,000
4 Thép hình U 100 x 45 x 3 ly 32 13.200 556,000
5 Thép hình U 100 x 46 x 4.5 x 6 ly 51,54 13.200 649,649
6 Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5 ly 42 13.200 761,000
7 Thép hình U 100 x 50 x 5 ly 47 13.200 716,847
8 Thép hình U 120 x 48 x 3.5 ly 42 13.200 761,000
9 Thép hình U 120 x 50 x 4,7 ly 54 13.200 1,007,000
10 Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 ly 80,4 13.200 1,448,200
11 Thép hình U 140 x 60 x 6 ly 67 13.200 1,173,500
12 Thép hình U 150 x 75 x 6,5 ly 223,2 13.200 1,394,070
13 Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3 ly 80 13.200 1,640,000
14 Thép hình U 180 x 68 x 7 ly 256,8 13.200 2,264,400
15 Thép hình U 200 x 69 x 5,4 ly 204 13.200 3,113,414
16 Thép hình U 200 x 76 x 5,2 ly 220,8 13.200 4,168,000
17 Thép hình U 200 x 78 x 9 x 12 ly 295.2 13.200 4,386,737
18 Thép hình U 200 x 80 x 7,5 x 11 ly 295,2 13.200 5,042,000
19 Thép hình U 200 x 90 x 8 x 13,5 x 12 ly 363.6 13.200 5,211,712
20 Thép hình U 250 x 76 x 6,0 ly 273,6 13.200 5,756,000
21 Thép hình U 250 x 78 x 7,0 x 12 ly 330 13.200 6,049,940
22 Thép hình U 250 x 80 x 9 ly 376,8 13.200 6,478,000
23 Thép hình U 250 x 90 x 9 ly 415,2 13.200 7,035,817
24 Thép hình U 280 x 84 x 9,5 ly 408,4 13.200 7,252,000
25 Thép hình U 300 x 85 x 7,0 x 12 ly 414 13.200 7,376,652
26 Thép hình U 300 x 87 x 9,5 x 12 ly 470,4 13.200 7,424,394
28 Thép hình U 300 x 90 x 9 ly 457,2 13.200 7,887,995
29 Thép hình U 380 x 100 x 10,5 x 16 ly 654 13.200 9,712,486
30 Thép hình U 400 x 100 x 10,5 x 12 ly 708 13.200 10,615,144

Lưu ý: Giá thép hình U thường xuyên thay đổi liên tục. Do tỷ giá có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Bảng báo giá thép hình U tại Cường Phát Group cung cấp thép hình chữ U chất lượng cao, giá tốt, giao hàng trên toàn quốc. Hàng hóa thép hình đúng chất lượng nhà máy sản xuất, đúng tiêu chuẩn, hỗ trợ giao hàng đúng hẹn.

Bảng giá thép hình V hôm nay 

Tiếp theo là thép hình V. Nhiều địa phương còn gọi với cái thân thiện là thép L. Chính vì thế, giá của sản phẩm này chắc chắn cũng được rất nhiều khách hàng quan tam. Không để quý vị phải chờ lâu. Hãy cùng chúng tôi tham khảo ngay bảng báo giá thép hình v ngay dưới đây nhé.

STT LOẠI THÉP HÌNH V TRỌNG LƯỢNG (KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
1 Thép hình V 20 x 3,0 6,1 12.700 101,200
2 Thép hình V 25 x 3,0 6,1 12.700 101,200
3 Thép hình V 30 x 3,0 7,5 12.700 129,250
4 Thép hình V 40 x 2,0 10,5 12.700 198,950
5 Thép hình V 40 x 3,0 14,5 12.700 268,550
6 Thép hình V 40 x 4,0 15,5 12.700 288,450
7 Thép hình V 50 x 3,0 18,5 12.700 348,150
8 Thép hình V 50 x 4,0 24,5 12.700 467,550
9 Thép hình V 50 x 5,0 23,5 12.700 437,650
10 Thép hình V 63 x 3,0 25,5 12.700 477,450
11 Thép hình V 63 x 4,0 29,5 12.700 557,050
12 Thép hình V 63 x 5,0 34,5 12.700 656,550
13 Thép hình V 63 x 6,0 34,5 12.700 646,550
14 Thép hình V 70 x 5,0 39,5 12.700 736,050
15 Thép hình V 70 x 6,0 43,5 12.700 815,650
16 Thép hình V 70 x 7,0 34,5 12.700 606,550
17 Thép hình V 75 x 5,0 39,5 12.700 706,050
18 Thép hình V 75 x 6,0 48,1 12.700 855,200
19 Thép hình V 75 x 7,0 53,5 12.700 964,650
20 Thép hình V 75 x 8,0 54,5 12.700 974,550
21 Thép hình V 75 x 9,0 63,2 12.700 1,123,700
22 Thép hình V 100 x 7,0 68,1 12.700 1,153,200
23 Thép hình V 100 x 8,0 90,1 12.700 1,591,000
24 Thép hình V 100 x 9,0 86,2 12.700 1,411,400
25 Thép hình V 100 x 10 176,4 12.700 3,010,360
26 Thép hình V 120 x 8,0 218,4 12.700 4,046,160
27 Thép hình V 120 x 10 259,9 12.700 4,172,010
28 Thép hình V 120 x 12 93,1 12.700 1,450,700
29 Thép hình V 125 x 8,0 104,5 12.700 2,009,550
30 Thép hình V 125 x 9,0 114,8 12.700 2,084,520
31 Thép hình V 125 x 10 136,2 12.700 2,410,380

Bảng báo giá thép hình C hôm nay

Thép hình c cũng đang được ứng dụng rất nhiều trong các công trình. Và giá sản phẩm cũng đang được rất nhiều khách hàng quan tâm. Hãy cùng chúng tôi tham khảo nào.

STT LOẠI THÉP HÌNH C ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
1 Thép hình C80 x 40 x 15 x 1,8 ly 11.900 30,886
2 Thép hình C80 x 40 x 15 x 2,0 ly 11.900 30,886
3 Thép hình C80 x 40 x 15 x 2,5 ly 11.900 41,631
4 Thép hình C100 x 50 x 20 x 1,8 ly 11.900 42,372
5 Thép hình C100 x 50 x 20 x 2,0 ly 11.900 46,894
6 Thép hình C100 x 50 x 20 x 2,5 ly 11.900 55,292
7 Thép hình C100 x 50 x 20 x 3,2 ly 11.900 62,217
8 Thép hình C120 x 50 x 20 x 1,5 ly 11.900 63,498
9 Thép hình C120 x 50 x 20 x 2,0 ly 11.900 65,634
10 Thép hình C120 x 50 x 20 x 3,2 ly 11.900 67,692
11 Thép hình C125 x 45 x 20 x 1,5 ly 11.900 77,715
12 Thép hình C125 x 45 x 20 x 1,8 ly 11.900 78,892
13 Thép hình C125 x 45 x 20 x 2,0 ly 11.900 79,756
14 Thép hình C125 x 45 x 20 x 2,2 ly 11.900 80,288
15 Thép hình C140 x 60 x 20 x 1,8 ly 11.900 88,287
16 Thép hình C140 x 60 x 20 x 2,0 ly 11.900 89,109

Lưu ý:Bảng báo giá thép chữ c chỉ mang tính chất tham khảo. Chúng tôi sẽ gửi đến quý khách hướng dẫn chọn thép hình ứng với từng công trình của mình.

Tìm hiểu thép hình 

Tùy vào từng công trình, từng vị trí và đặc điểm vị trí địa lý của các hạng mục khác nhau. Ta nên chọn từng loại thép hình sao cho phù hợp.

Thép hình là gì?

Như tên gọi của chúng, thép hình là loại thép có hình dạng giống như các chữ cái cụ thể như chữ H, I, U, V, C, T. Đây là một trong những vật liệu quan trọng được sử dụng trong ngành xây dựng và công nghiệp nặng, ngành kỹ thuật, cơ khí. Tùy vào mục đích sử dụng mà có thể lựa chọn và sử dụng loại thép phù hợp.

Độ dài của một thanh thép hình thường có độ dài từ 6m đến 12 m.Thép hình chữ H là loại thép có cấu trúc hình chữ H, với đặc tính có tính cân bằng cao nên khả năng chịu áp lực hoàn hảo.Công dụng thép hình H:Công dụng của thép hình H thường được sử dùng để làm kết cấu tòa nhà, dầm, mái hay cột, máy móc, cẩu tháp,…Ngoài ra, kết cấu thép hình H còn có nhiều loại kích thước. và các tỷ lệ khác nhau để đáp ứng tính kỹ thuật cụ thể của từng công trình.

Một số loại thép hình H phổ biến hiện nay như: H100, H150, H300, H400….Thép hình I là loại thép có hình dạng giống chữ I in hoa trong bảng chữ cái. Thép i có cấu tạo gồm 2 phần là phần ngang (phần cánh) và phần nối bụng (nối 2 cánh).

Trong đó, cánh ngắn và dài bằng nhau, phần bụng dài hơn cánh.Thép chữ IƯu điểm thép hình I là có khả năng chịu lực cao nên thường được sử dụng làm dầm chịu uốn trong xây dựngBên cạnh đó, Thép hình chữ i được ứng dụng kết cấu hạ tầng, nhà xưởng, tàu thuyền, cầu đường, cột chống chịu lực cho nhà xưởng….Thép hình U là thép hình có hình dạng giống chữ U in hoa trong bảng chữ cái.

Thép hình hay còn gọi là thép hình chữ U, hay xà gồ chữ U, xà gồ chữ U.Thép chữ UƯu điểm:Thép hình chữ U có đặc tính cứng cáp, chắc chắn và chịu lực cao. Do đó, nó có độ bền cao và chịu được rung động mạnh.Ứng dụng:Thép hình chữ U được sử dụng rộng rãi để làm khung thù xe ô tô, cột ăng ten, cầu đường, trang trí trong lĩnh vực nội thất, xây dựng Thép hình V hay còn gọi là thép góc, thép L có diện mặt cắt hình chữ V như trong bảng chữ cáiThép hình chữ VƯu điểm:Dòng thép này còn có một khả năng tuyệt vời khác là chịu được tác động của môi trường có nhiệt độ và độ ẩm cao.

Ngoài ra thép góc còn có khả năng liên kết với các dòng thép khác để tạo nên các kết cấu thiết yếu trong xây dựng và công nghiệp nặng.

Ứng dụng:Thép V thường được sử dụng làm khung sườn cho các tòa nhà lớn, nhà máy hay trong các khu công nghiệp, kết cấu khung nhà, nhà xưởng…Thép hình chữ T là loại thép hình có hình dạng mặt cắt ngang giống như chữ T trong bảng chữ cái.Ưu điểm:Thép T có ưu điểm trục cao, có khả năng uốn cong nhiều hơn hình chữ L, đo độ sâu và tính đối xứng của thép.

Ứng dụng:Thép T thường được sử dụng làm kết cấu thiết kế nhà xưởng, ngành công nghiệp đóng tàu, giàn khoan, đòn cân…Thép hình C là loại thép được thiết kế có dạng chữ C, với hai cánh song song và một thanh giữa.

Ưu điểm: Thép C được sản xuất theo công nghệ mới, nền thép có cường độ cao được phủ thêm một lớp kẽm bên ngoài giúp bảo vệ chất lượng thép hiệu quả hơn.

Bên cạnh đó thép còn có khả năng chống ăn mòn, sét sỉ tốt.Ứng dụng: Thép chữ C thường được ứng dụng làm đồ gia dụng, nhà xưởng, cầu đường, tàu thuyền.Một số thương hiệu thép hình trên thị trường 

  • Thép hình Posco
  • Thép hình Á Châu
  • Thép hình An Khánh
  • Thép hình Đại Việt
  • Thép hình Vinaone

Lưu ý khi chọn mua thép hình giá tốt, chất lượng Chỉ định số lượng vật liệu và tính toán chi phíDự tính chi phí và số lượng vật tư luôn là một trong những bước quan trọng nhất trong xây dựng. Điều này sẽ giúp doanh nghiệp ước tính được mọi chi phí, từ đó xây dựng một công trình hợp lý nhưng vẫn đáp ứng được chất lượng công trình.

Yếu tố thời tiếtThời tiết luôn là yếu tố cần quan tâm trước khi lên kế hoạch xây dựng. Thực tế cho thấy, trong trường hợp mưa bão, các hoạt động thi công trên vật liệu thép phải tạm dừng để đảm bảo an toàn cho người lao động và giảm thiểu rủi ro cho chủ đầu tư.Kiểm tra kỹ các bước trước khi tiến hành lắp đặt Đây là một trong những lưu ý quan trọng nhất bởi nó ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của nhà xưởng.

Việc này cần được thực hiện cẩn thận để đảm bảo chất lượng công trình, tránh những sự cố ngoài ý muốn và đảm bảo tiến độ công việc.Chọn nhà cung cấp thép uy tín

Lựa chọn nhà cung cấp thép hình uy tín giúp doanh nghiệp không chỉ đảm bảo nguồn gốc nguyên vật liệu mà còn giúp nâng cao chất lượng nhà xưởng, cũng như tiết kiệm chi phí, tăng uy tín với khách hàng.Quy trình sản xuất thép hình như thế nào? 

Xử lý quặng – Tách tạp chất – Đúc tiếp liệu – Cán thépQuy trình xử lý quặng Quá trình Xử lý quặng được kiểm soát rất nghiêm ngặt và chặt chẽ bởi đây là công đoạn rất quan trọng.Các nguyên liệu để tạo nên thép hình như: quặng sắt, quặng thiêu, quặng viên, đá vôi, than cốc….Ở giai đoạn này, vật liệu sẽ được nung ở nhiệt độ cao trong lò nung để tạo thành dòng kim loại nóng chảy.

Quy trình tách tạp chất: Sau khi thu được dòng kim loại nóng chảy, hỗn hợp sẽ được đưa đến lò nung cơ bản hoặc lò hồ quang điện để tách tạp chất. Tùy theo mục đích, loại sản phẩm muốn sản xuất mà nhà sản xuất có thể cho thêm một số kim loại khác.

Quy trình đúc tiếp liệu: Sau khi được tách tạp chất, hỗn hợp trên sẽ được đưa đến xưởng đúc để tạo thành phôi thép hoặc các sản phẩm khác tùy theo đơn đặt hàng.

Quy trình cán thép Công đoạn cuối cùng là cán thép để tạo ra thành phẩm

Những câu hỏi thường gặp khi tham khảo báo giá thép hình của công ty tình hình giá sắt thép hình hiện nay ra sao

Giá thép tính đến thời điểm hiện tại đang có xu hướng giảm nhẹ. Do phôi thép nhập khẩu được giá tốt, tình trạng xuất khẩu không gặp khó khăn khiến giá thép cũng giảm.

Giá thép hình tại Hoa Kỳ hiện nay là bao nhiêu? Chỉ số giá sản xuất thép của Hoa Kỳ: sản xuất thép hình cán ở mức hiện tại là 276,14 , tăng từ 267,83 của tháng trước và giảm từ 386,70 của một năm trước. Đây là mức thay đổi 3,10% so với tháng trước và -28,59% so với một năm trước.

Việc vận chuyển thép đến công trình thế nàoĐể giúp khách hàng có được sự tiện lợi nhất, Cương Phát Group hỗ trợ chi phí cho khách hàng có đưa xe đến tận công ty nhập hàng. Hỗ trợ chi phí đường đi, hoặc công ty sẽ vẫn chuyển đến đúng công trình theo yêu cầu. Mức chi phí sẽ được cả 2 bên thỏa thuận trong hợp đồng có giấu đỏ Tôi có thể giữ giá và nhập hàng sau được không Công ty sẽ hỗ trợ giữ giá cho quý khách ở thời điểm quý vị đặt cọc.

Nếu giá thép tăng giá, bạn vẫn có thể được nhập với giá cũ. Hơn thế nữa, nếu giá thép giảm, chúng tôi cũng sẽ giảm giá đúng theo thời điểm giá của sản phẩm.Khi làm hợp đồng xong, hình thức thanh toán như thế nàoQuý khách chỉ cần cọc 1 phần rất nhỏ để chắc chắn là sẽ nhập hàng của công ty. Chúng tôi chỉ nhận thanh toán khi đã bàn giao đầy đủ đúng số lượng hàng theo hợp đồng và được nghiệm thu hoàn chỉnh.

Tôi có thể được công nợ trong thời gian bao lâuLần đầu tiên khi làm việc với công ty. Quý khách phải thanh toán hoàn toàn 100% giá trị đơn hàng. Tuy nhiên, từ lần thứ 2 trở đi, chúng tôi hỗ trợ quý khách tối đa lên đến 120 ngày tính từ thời điểm nhận hàng.

Thép hình nào bền nhất ? Một trong những thép mạnh nhất trong danh sách, thép chữ H, được tạo thành từ các phần tử nằm ngang. Các mặt của thép tạo ra một mặt cắt bắt chước hình dạng của chữ “H” và phổ biến trong các dự án xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng

Liên hệ nhân viên tư vấn báo giá

Nhân Viên Sale

Ms. Phương
0967.483.714

Nhân Viên Sale

Mr. Đức
0967 483 714

[contact-form-7 id="7"]
Đánh giá