Giá thép tấm hôm nay (tham khảo tháng 09/2026) khoảng 11.300 – 17.500 đ/kg với thép tấm cán nóng SS400/Q235B/A36 dày 3–15 ly, 14.700 đ/kg với thép tấm cường độ cao Q345B và 15.500 – 15.700 đ/kg với thép tấm gân chống trượt. Tính theo tấm, một tấm SS400 dày 10 ly khổ 1500×6000 nặng 706,5 kg, thành tiền khoảng 7,98 – 12,36 triệu đồng tùy nguồn hàng. Bảng giá chi tiết theo độ dày, theo kg và theo tấm nằm ngay bên dưới; giá chưa gồm VAT và phí vận chuyển.
- Loại có trong bảng giá: thép tấm cán nóng SS400/Q235B/A36, thép tấm dày 20–40 ly nhập khẩu, thép tấm cường độ cao Q345B, thép tấm gân chống trượt và thép tấm mạ kẽm.
- Khổ tấm thông dụng: 1500×6000 mm và 2000×6000 mm (tấm cán nóng, tấm gân); 1000×2000 mm và 1250×2500 mm (tấm mạ kẽm). Nhận cắt theo kích thước yêu cầu.
- Nguồn hàng trong bảng: Posco, Formosa, Hòa Phát và hàng nhập khẩu Trung Quốc.
- Cách tính: giá niêm yết theo đ/kg; giá 1 tấm = trọng lượng tấm × đơn giá. Các bảng bên dưới đã tính sẵn thành tiền cho từng độ dày.
Trang này tập trung vào giá. Phân loại, tiêu chuẩn và các sản phẩm thép tấm có sẵn xem tại danh mục thép tấm.
Bảng giá thép tấm hôm nay theo từng loại
Bảng tóm tắt giúp so sánh nhanh mức giá giữa các loại thép tấm. Bấm vào tên loại để xem bảng chi tiết theo độ dày.
| Loại thép tấm | Mác thép | Độ dày | Khổ tấm (mm) | Giá tham khảo (đ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép tấm cán nóng | SS400, Q235B, A36 | 3 – 15 ly | 1500×6000, 2000×6000 | 11.300 – 17.500 |
| Thép tấm dày nhập khẩu | SS400 | 20 – 40 ly | 2000×6000 | 11.400 – 14.300 |
| Thép tấm cường độ cao | Q345B | 5 – 25 ly | 2000×6000 | 14.700 |
| Thép tấm gân chống trượt | SS400, A36 | 2 – 12 ly | 1500×6000, 2000×6000 | 15.500 – 15.700 |
| Thép tấm mạ kẽm | Theo lớp mạ Z | 0,4 – 2,5 ly | 1000×2000, 1250×2500 | Báo theo đơn |
Giá tham khảo tổng hợp tháng 09/2026, chưa gồm VAT và phí vận chuyển; giá thực tế thay đổi theo ngày, khối lượng và địa điểm giao. Gọi 0967 483 714 để nhận báo giá chính xác.

Bảng giá thép tấm SS400, Q235B, A36 theo độ dày (3–15 ly)
Đây là nhóm thép tấm cán nóng (tấm đen) dùng nhiều nhất: làm bản mã, sàn thao tác, chi tiết kết cấu nhà xưởng và gia công cơ khí. Ba mác SS400 (JIS G3101), Q235B (GB/T 700) và A36 (ASTM A36) có cơ tính gần tương đương nên thường được báo chung một mức giá; giá khác nhau chủ yếu theo nguồn hàng.
| Độ dày | Posco (đ/kg) | Formosa (đ/kg) | Hòa Phát (đ/kg) | Trung Quốc (đ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| 3 ly | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 4 ly | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 5 ly | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 6 ly | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 8 ly | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 10 ly | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 12 ly | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 14 ly | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 15 ly | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
Quy đổi sang giá 1 tấm theo hai khổ thông dụng. Trọng lượng là trọng lượng lý thuyết (khối lượng riêng 7,85 g/cm³); thành tiền tính theo mức giá thấp nhất và cao nhất ở bảng trên (11.300 – 17.500 đ/kg).
| Độ dày | Tấm 1500×6000 (kg) | Giá 1 tấm 1500×6000 (đ) | Tấm 2000×6000 (kg) | Giá 1 tấm 2000×6000 (đ) |
|---|---|---|---|---|
| 3 ly | 211,95 | 2.395.000 – 3.709.000 | 282,6 | 3.193.000 – 4.946.000 |
| 4 ly | 282,6 | 3.193.000 – 4.946.000 | 376,8 | 4.258.000 – 6.594.000 |
| 5 ly | 353,25 | 3.992.000 – 6.182.000 | 471 | 5.322.000 – 8.243.000 |
| 6 ly | 423,9 | 4.790.000 – 7.418.000 | 565,2 | 6.387.000 – 9.891.000 |
| 8 ly | 565,2 | 6.387.000 – 9.891.000 | 753,6 | 8.516.000 – 13.188.000 |
| 10 ly | 706,5 | 7.983.000 – 12.364.000 | 942 | 10.645.000 – 16.485.000 |
| 12 ly | 847,8 | 9.580.000 – 14.837.000 | 1.130,4 | 12.774.000 – 19.782.000 |
| 14 ly | 989,1 | 11.177.000 – 17.309.000 | 1.318,8 | 14.902.000 – 23.079.000 |
| 15 ly | 1.059,75 | 11.975.000 – 18.546.000 | 1.413 | 15.967.000 – 24.728.000 |
Bảng giá thép tấm dày 20–40 ly nhập khẩu
Thép tấm dày từ 20 ly trở lên chủ yếu là hàng nhập khẩu, dùng làm bản đế chân cột, mặt bích, bệ máy, khuôn và các chi tiết chịu tải lớn. Khổ tiêu chuẩn 2000×6000 mm; khổ 2000×12000 mm có trọng lượng gấp đôi.
| Độ dày | Trọng lượng (kg/tấm) | Posco (đ/kg) | Formosa (đ/kg) | Hòa Phát (đ/kg) | Trung Quốc (đ/kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| 20 ly | 1.884 | 13.000 | 13.390 | 14.300 | 12.350 |
| 25 ly | 2.355 | 12.000 | 12.360 | 13.200 | 11.400 |
| 30 ly | 2.826 | 12.000 | 12.360 | 13.200 | 11.400 |
| 40 ly | 3.768 | 12.500 | 12.875 | 13.750 | 11.875 |
Ví dụ: tấm 20 ly khổ 2000×6000 nặng 1.884 kg; với đơn giá 12.350 đ/kg (hàng Trung Quốc), giá 1 tấm khoảng 23.267.000 đ. Thép tấm dày 45–100 ly và các khổ đặc biệt được báo giá theo từng đơn hàng, có thể cắt theo bản vẽ.
Bảng giá thép tấm cường độ cao Q345B
Thép tấm Q345B (thị trường hay gọi là thép tấm đúc hoặc thép tấm cường độ cao) có giới hạn chảy tối thiểu 345 MPa, cao hơn khoảng 40% so với SS400 (245 MPa), nên được chọn cho dầm tổ hợp, kết cấu cầu, bồn bể và khung chịu tải trọng động. Nhờ cường độ cao, kết cấu dùng Q345B thường giảm được độ dày tấm, bù lại phần chênh lệch đơn giá.
| Quy cách | Khổ tấm (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Đơn giá (đ/kg) | Thành tiền (đ/tấm) |
|---|---|---|---|---|
| Thép tấm 5 ly | 2000×6000 | 471 | 14.700 | 6.924.000 |
| Thép tấm 6 ly | 2000×6000 | 565,2 | 14.700 | 8.308.000 |
| Thép tấm 8 ly | 2000×6000 | 753,6 | 14.700 | 11.078.000 |
| Thép tấm 10 ly | 2000×6000 | 942 | 14.700 | 13.847.000 |
| Thép tấm 12 ly | 2000×6000 | 1.130,4 | 14.700 | 16.617.000 |
| Thép tấm 14 ly | 2000×6000 | 1.318,8 | 14.700 | 19.386.000 |
| Thép tấm 16 ly | 2000×6000 | 1.507,2 | 14.700 | 22.156.000 |
| Thép tấm 18 ly | 2000×6000 | 1.695,6 | 14.700 | 24.925.000 |
| Thép tấm 20 ly | 2000×6000 | 1.884 | 14.700 | 27.695.000 |
| Thép tấm 25 ly | 2000×6000 | 2.355 | 14.700 | 34.619.000 |
Bảng giá thép tấm gân chống trượt
Thép tấm gân (tấm chống trượt, tôn gân) có các gân nổi trên một mặt để tăng ma sát, dùng làm sàn thao tác, bậc cầu thang, sàn xe tải, nắp mương và lối đi trong nhà xưởng. Cùng độ dày, tấm gân nặng hơn tấm trơn khoảng 3 kg/m² do phần gân nổi, nên giá 1 tấm cũng cao hơn. Quy cách chi tiết xem tại trang sản phẩm thép tấm gân.

| Độ dày (mm) | Khổ tấm (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Đơn giá (đ/kg) | Thành tiền (đ/tấm) |
|---|---|---|---|---|
| 2 | 1500×6000 | 168,3 | 15.500 | 2.609.000 |
| 3 | 1500×6000 | 238,95 | 15.500 | 3.704.000 |
| 4 | 1500×6000 | 309,6 | 15.500 | 4.799.000 |
| 5 | 1500×6000 | 380,25 | 15.500 | 5.894.000 |
| 6 | 1500×6000 | 450,9 | 15.500 | 6.989.000 |
| 8 | 1500×6000 | 592,2 | 15.700 | 9.298.000 |
| 10 | 1500×6000 | 733,5 | 15.700 | 11.516.000 |
| 12 | 1500×6000 | 874,8 | 15.700 | 13.734.000 |
| 5 | 2000×6000 | 507 | 15.700 | 7.960.000 |
| 6 | 2000×6000 | 601,2 | 15.700 | 9.439.000 |
Thép tấm mạ kẽm: quy cách, trọng lượng và cách báo giá
Thép tấm mạ kẽm thường là thép cán nguội được phủ lớp kẽm hai mặt, bề mặt sáng và chống gỉ tốt hơn tấm đen; dùng chấn máng xối, làm vỏ tủ điện, ống gió, vách ngăn. Hàng thông dụng dày từ 4 dem (0,4 mm) đến 2,5 ly, khổ 1000×2000 mm và 1250×2500 mm, nguồn nhập khẩu. Giá tấm mạ kẽm phụ thuộc thêm vào độ dày lớp mạ (ký hiệu Z, tính bằng g/m²) nên được báo theo từng đơn; bảng dưới đây giúp quy đổi trọng lượng để dự toán.
| Độ dày (mm) | Tấm 1000×2000 (kg/tấm) | Tấm 1250×2500 (kg/tấm) |
|---|---|---|
| 0,4 | 6,28 | 9,81 |
| 0,5 | 7,85 | 12,27 |
| 0,6 | 9,42 | 14,72 |
| 0,8 | 12,56 | 19,62 |
| 1 | 15,7 | 24,53 |
| 1,2 | 18,84 | 29,44 |
| 1,5 | 23,55 | 36,8 |
| 2 | 31,4 | 49,06 |
| 2,5 | 39,25 | 61,33 |
Trọng lượng lý thuyết của lõi thép, chưa tính lớp kẽm (lớp mạ Z120 chỉ thêm khoảng 0,12 kg/m²). Xem thêm: giá thép tấm mạ kẽm.
Cách tính trọng lượng và giá 1 tấm thép
Mọi bảng giá thép tấm đều dựa trên cùng một công thức trọng lượng:
Trọng lượng (kg) = Độ dày (mm) × Chiều rộng (m) × Chiều dài (m) × 7,85
Trong đó 7,85 là khối lượng riêng của thép (7,85 tấn/m³, xem thêm trọng lượng riêng của thép). Có trọng lượng, chỉ cần nhân với đơn giá đ/kg là ra giá 1 tấm. Ví dụ:
- Tấm 5 ly khổ 1500×6000: 5 × 1,5 × 6 × 7,85 = 353,25 kg. Với đơn giá 11.300 đ/kg, giá 1 tấm khoảng 3.992.000 đ.
- Tấm 10 ly khổ 2000×6000: 10 × 2 × 6 × 7,85 = 942 kg. Với đơn giá 14.700 đ/kg (Q345B), giá 1 tấm khoảng 13.847.000 đ.
- Tấm gân 3 ly khổ 1500×6000: (3 × 7,85 + 3) × 9 m² = 238,95 kg. Với đơn giá 15.500 đ/kg, giá 1 tấm khoảng 3.704.000 đ.
Khi mua cắt lẻ theo kích thước, trọng lượng tính theo diện tích thực của miếng cắt; phần hao hụt và công cắt được báo riêng. Hướng dẫn chi tiết hơn: cách tính trọng lượng thép tấm.
Vì sao giá thép tấm chênh lệch giữa các nơi bán?
Cùng một độ dày nhưng mỗi nơi báo một giá là chuyện thường gặp. Trước khi so sánh, nên kiểm tra các yếu tố sau:
- Nguồn hàng và mác thép: hàng Posco, Formosa, Hòa Phát và hàng nhập Trung Quốc có giá khác nhau; mác cường độ cao Q345B đắt hơn SS400.
- Độ dày và khổ tấm: tấm quá mỏng, quá dày hoặc khổ đặc biệt thường có giá/kg cao hơn nhóm phổ thông.
- Cách tính trọng lượng: có nơi tính theo kg lý thuyết, có nơi cân thực tế; dung sai độ dày cho phép làm trọng lượng thực chênh vài phần trăm.
- Khối lượng đơn hàng: mua nguyên tấm, số lượng lớn được giá tốt hơn mua lẻ hoặc cắt lẻ.
- Gia công và vận chuyển: cắt theo bản vẽ, khoan lỗ, chấn; phí xe cẩu, xe tải vào công trình.
- Thuế và thời điểm: bảng giá chưa gồm VAT; giá thép cuộn cán nóng thế giới và tỷ giá thay đổi theo tuần.
Thép tấm cán nóng và cán nguội khác nhau thế nào về giá?
Thép tấm cán nóng (tấm đen) có bề mặt xanh đen, mép biên không đều, độ dày từ 3 ly trở lên; giá/kg thấp hơn nên dùng cho kết cấu, bản mã, sàn thao tác. Thép tấm cán nguội có bề mặt nhẵn bóng, mép đều, thường mỏng dưới 3 ly; giá/kg cao hơn do thêm công đoạn cán nguội và ủ, dùng làm vỏ tủ, đồ nội thất, chi tiết cần thẩm mỹ và là tôn nền của thép tấm mạ kẽm. Đặc tính và ứng dụng chi tiết của từng loại xem tại danh mục thép tấm.
Nhận báo giá thép tấm theo ngày tại Cường Phát Steel
- Gửi thông tin: loại tấm, mác thép, độ dày, khổ tấm hoặc kích thước cắt, số lượng và địa chỉ giao hàng.
- Nhận báo giá theo đơn qua Zalo hoặc điện thoại: đơn giá, thành tiền, phí cắt (nếu có) và phí vận chuyển.
- Xác nhận đơn và kiểm tra khi nhận hàng: đo độ dày bằng thước kẹp, kiểm tra kích thước, bề mặt; chứng chỉ CO/CQ theo lô khi khách yêu cầu.
Cần giá thép tấm hôm nay? Gọi/Zalo 0967 483 714 – gửi độ dày, khổ tấm và số lượng, Cường Phát Steel báo giá theo đơn hàng.
Câu hỏi thường gặp về giá thép tấm
Giá thép tấm hôm nay bao nhiêu 1 kg?
Theo bảng tham khảo tháng 09/2026: thép tấm cán nóng SS400 dày 3–15 ly từ 11.300 đến 17.500 đ/kg tùy nguồn hàng; tấm dày 20–40 ly nhập khẩu 11.400 – 14.300 đ/kg; tấm Q345B 14.700 đ/kg; tấm gân 15.500 – 15.700 đ/kg. Giá chưa gồm VAT và vận chuyển.
1 tấm thép 10 ly giá bao nhiêu?
Tấm 10 ly khổ 1500×6000 nặng 706,5 kg, giá khoảng 7.983.000 – 12.364.000 đ/tấm; khổ 2000×6000 nặng 942 kg, giá khoảng 10.645.000 – 16.485.000 đ/tấm (theo đơn giá 11.300 – 17.500 đ/kg).
Thép tấm 1500×6000 dày 5 ly nặng bao nhiêu kg?
353,25 kg theo trọng lượng lý thuyết (5 × 1,5 × 6 × 7,85). Cùng độ dày, khổ 2000×6000 nặng 471 kg.
Giá trong bảng đã gồm VAT và vận chuyển chưa?
Chưa. Giá trong bảng là giá tham khảo theo kg, chưa gồm thuế VAT, phí cắt và phí vận chuyển. Báo giá chính thức sẽ ghi rõ từng khoản theo đơn hàng.
Có bán thép tấm cắt lẻ theo kích thước không?
Có. Cường Phát nhận cắt thép tấm theo kích thước và bản vẽ; giá tính theo trọng lượng thực của miếng cắt cộng phí gia công, báo kèm trong đơn hàng. Tấm dày trên 40 ly hoặc khổ đặc biệt được báo giá theo từng đơn.
Bạn đang xem: Thép tấm › Bảng giá thép tấm

YÊU CẦU BÁO GIÁ 30 PHÚT

