Chuyển đến nội dung
Cường Phát GroupCường Phát Group
  • Thép Xây Dựng
    • Giá thép xây dựng hòa phát
    • Giá thép pomina hôm nay
    • Báo giá sắt thép Việt Mỹ
    • Báo giá thép Việt Úc
  • Thép Hộp
    • Thép Hộp Vuông
    • Thép Hộp Chữ Nhật
    • Giá sắt hộp hôm nay
  • Thép Hình
    • Thép hình chữ I
    • Thép hình chữ H
    • Thép hình chữ V
    • Thép hình chữ U
  • Thép Tấm
    • Thép Tấm Gân
  • Thép ống
  • Báo Giá Thép
    • SẮT THÉP XÂY DỰNG
      Báo Giá Sắt Thép Hòa Phát
      Báo Giá Sắt Thép Miền Nam
      Báo Giá Sắt Thép Pomina
      Báo Giá Thép Việt Nhật
      Báo Giá Thép Việt Mỹ
      Báo Giá Thép Việt Úc
      BẢNG BÁO GIÁ THÉP
      Báo Giá Thép Hình H
      Báo Giá Thép Hình U
      Báo Giá Thép Hình I
      Báo Giá Thép Hình V
      BÁO GIÁ THÉP ỐNG
      Báo Giá Thép Ống Mạ Kẽm
      Báo Giá Thép Ống Đen

      BÁO GIÁ THÉP HỘP

      Giá Thép Hộp Chữ Nhật
      Giá Thép Hộp Vuông
      Giá Thép Hộp Mạ Kẽm
      Giá Thép Hộp Đen
      BÁO GIÁ THÉP TẤM
      Giá Thép Tấm Mạ Kẽm
      Giá Tấm Duraflex
      BÁO GIÁ XÀ GỒ
      Báo Giá Xà Gồ C
      Báo Giá Xà Gồ Z
  • Tôn xây dựng
    • BÁO GIÁ TÔN
      Báo Giá Tôn Đông Á
      Báo Giá Tôn Hoa Sen
      Báo Giá Tôn Phương Nam
      Báo Giá Tôn Việt Nhật
      Báo Giá Tôn Cán Sóng
      Báo Giá Tôn Úp Nóc
      Báo Giá Tôn La Phông
      Báo Giá Tôn Sóng Ngói
      Báo Giá Tôn Vòm
      Báo Giá Tôn PU Cách Nhiệt
      Báo Giá Tôn Màu
      Báo Giá Tôn Lạnh
      Báo Giá Tôn Mạ Kẽm
      BÁO GIÁ INOX
      Báo Giá Hộp Inox
      Báo Giá V Inox
      Báo Giá Tấm Inox
      Báo Giá Hộp Chữ Nhật Inox
      Báo Giá Hộp Vuông Inox
      Báo Giá Ống Inox
      BÁO GIÁ MÁNG XỐI
      Báo Giá Máng Xối 201
      Báo Giá Máng Xối 304
      Báo Giá Máng Xối 316
      Báo Giá Máng Xối Nhựa
      Báo Giá Máng Xối Tôn
      Phụ Kiện Máng Xối
  • Khảo Sát & Tư Vấn
  • 0
    Cart

    No products in the cart.

    Return to shop

báo giá ngay
Nhận Báo Giá Gọi Lại Cho Tôi
Danh mục sản phẩm
  • LƯỚI CÔNG TRÌNH (2)
  • SÀN GỖ (3)
  • Thép Hình (50)
  • Thép Hộp (28)
    • Thép Hộp Chữ Nhật (9)
    • Thép Hộp Vuông (19)
  • Thép ống (17)
  • Thép Tấm (1)
  • THIẾT BỊ VỆ SINH (2)
  • VẬT LIỆU HOÀN THIỆN (3)
  • VẬT LIỆU THÔ (10)
Awaiting product image
Home / Thép Hộp / Thép Hộp Vuông

Thép hộp 250×250

Category: Thép Hộp Vuông
  • Mô tả thép
Nội dung chính
  1. Thép hộp 250×250 và vị trí của nó trong nhóm hộp cỡ lớn
  2. Quy cách, trọng lượng và giá thép hộp 250×250
  3. Giá thép hộp 250×250 tính thế nào và cần cung cấp gì khi hỏi
  4. Hộp hàn cao tần hay hộp tổ hợp: phân biệt trước khi đặt
  5. Ứng dụng của hộp vuông 250×250
  6. So sánh 250×250 với cột tổ hợp thép tấm và thép hình H250
  7. Đo kiểm khi hàng về: ba hạng mục không được bỏ qua
  8. Chốt tiến độ: phần quan trọng ngang với giá
  9. Đặt hàng thép hộp 250×250 tại Cường Phát Steel
  10. Câu hỏi thường gặp về thép hộp 250×250
    1. Thép hộp 250×250 có phải hàng nhập khẩu không?
    2. Hộp 250×250 dày 8 mm nặng bao nhiêu một cây?
    3. Làm sao biết cây hộp là loại hàn cao tần hay tổ hợp?
    4. Nên chọn hộp 250×250 hay cột tổ hợp từ thép tấm?
    5. Cần chuẩn bị gì để nhận một xe hộp 250×250?
    6. Giá hộp 250×250 chênh nhiều so với 200×200 không?
  11. Trang liên quan

Hỏi giá thép hộp 250×250 khác với hỏi giá một cây hộp 50×100 ở chỗ: câu trả lời luôn gắn với câu hỏi ngược lại là “khi nào cần hàng”. Ở tiết diện này, hàng có sẵn trong kho không phải lúc nào cũng đủ cho một đơn hàng kết cấu, nên tiến độ giao và nguồn hàng là một phần của giá. Trang này đưa bảng quy cách – trọng lượng theo độ dày 5 mm đến 12 mm, giải thích cách quy đổi ra tiền, phân biệt hộp hàn cao tần với hộp tổ hợp, và chỉ ra những điểm cần đo kiểm khi hàng về xưởng.

  • Tiết diện vuông 250 × 250 mm, độ dày trong bảng từ 5 mm đến 12 mm.
  • Hai nguồn hàng chính: hộp hàn cao tần ERW cán định hình và hộp tổ hợp hàn từ thép tấm.
  • Trọng lượng lý thuyết: kg/m = [2 × t × (a + b) − 4 × t²] × 0,00785.
  • Dày 8 mm cho khoảng 60,79 kg/m – cây 6 m xấp xỉ 365 kg.
  • Giá thép hộp 250×250 niêm yết theo đồng/kg và phụ thuộc nguồn hàng: cán sẵn, nhập khẩu hay tổ hợp.
  • Nhiều độ dày lớn là hàng đặt theo lô, cần chốt tiến độ trước khi lên kế hoạch thi công.
  • Ba hạng mục đo kiểm bắt buộc khi nhận: độ vuông góc, độ thẳng cây và chất lượng đường hàn dọc.

Thép hộp 250×250 và vị trí của nó trong nhóm hộp cỡ lớn

Hộp vuông 250×250 là bước tiết diện nằm giữa 200×200 và 300×300 – dải mà thị trường quen gọi là thép hộp cỡ lớn. Ở tiết diện này, sản phẩm gần như chỉ phục vụ kết cấu chịu lực: cột khung nhà công nghiệp nhịp lớn, cột nhà nhiều tầng khung thép, thanh biên giàn không gian, trụ đỡ thiết bị và sàn công tác nặng. Rất hiếm khi ai mua 250×250 để làm khung bao hay giá kệ, vì chi phí trên mét dài đã ở mức của một cấu kiện chính.

Về mặt tiêu chuẩn, tiết diện 250 × 250 nằm trong bảng kích thước của JIS G3466 – tiêu chuẩn Nhật cho thép hộp vuông và chữ nhật dùng trong kết cấu xây dựng, với hai mác STKR400 (bền kéo tối thiểu 400 MPa, chảy tối thiểu 245 MPa) và STKR490 (bền kéo tối thiểu 490 MPa, chảy tối thiểu 325 MPa). Bên cạnh đó là ASTM A500 cho thép hộp tạo hình nguội và EN 10219 cho hộp hàn tạo hình nguội theo hệ châu Âu. Theo công bố của nhà sản xuất trên website Hòa Phát, dòng ống thép cỡ lớn trong nước có hộp vuông 200×200 mm và 250×250 mm với độ dày tới 12 mm, sản xuất theo ASTM A53 và ASTM A500 – nghĩa là 250×250 vẫn có nguồn nội địa, nhưng không phải mọi tổ hợp độ dày đều luôn sẵn kho.

Chính đặc điểm đó tạo ra khác biệt lớn nhất khi mua tiết diện này: bạn phải hỏi nguồn hàng cùng lúc với hỏi giá. Một số độ dày là hàng cán thường xuyên, một số là hàng chạy theo đợt, và phần còn lại là hàng nhập khẩu hoặc hàng tổ hợp gia công theo đơn. Ba nhóm này khác nhau về cả giá lẫn thời gian chờ.

Quy cách, trọng lượng và giá thép hộp 250×250

Bảng dưới liệt kê từng độ dày của hộp vuông 250×250 cùng trọng lượng lý thuyết trên mét dài, trọng lượng cây tiêu chuẩn và cột giá tham khảo. Trọng lượng trong bảng là giá trị tính toán theo kích thước danh nghĩa, dùng để lập dự toán; khi cân xe thực tế, con số sẽ dao động quanh giá trị này theo dung sai chiều dày của từng nhà máy.

Bảng quy cách, trọng lượng lý thuyết và giá tham khảo thép hộp 250×250
Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng lý thuyết (kg/m) Trọng lượng (kg/cây 6 m) Thép hộp đen – giá tham khảo (đ/cây 6 m) Thép hộp mạ kẽm – giá tham khảo (đ/cây 6 m)
250×250 5,0 38,46 230,79 3.642.000 – 4.189.000 3.785.000 – 4.385.000
250×250 6,0 45,97 275,82 4.352.000 – 5.006.000 4.523.000 – 5.241.000
250×250 8,0 60,79 364,74 5.756.000 – 6.620.000 5.982.000 – 6.930.000
250×250 10,0 75,36 452,16 7.135.000 – 8.207.000 7.415.000 – 8.591.000
250×250 12,0 89,68 538,07 8.491.000 – 9.766.000 8.824.000 – 10.223.000

Trọng lượng tính theo công thức [2 × t × (a + b) − 4 × t²] × 0,00785 (chưa trừ bo góc), barem nhà máy có thể chênh vài phần trăm. Đơn giá thị trường dùng để quy đổi: thép hộp đen 16.000 – 18.000 đ/kg; thép hộp mạ kẽm 16.000 – 19.000 đ/kg.

Giá tham khảo thị trường, tổng hợp tháng 09/2026, chưa gồm phí vận chuyển; giá thực tế thay đổi theo ngày, khối lượng và địa điểm giao. Liên hệ 0967 483 714 để nhận báo giá chính xác.

Cột trọng lượng được tính bằng công thức kg/m = [2 × t × (a + b) − 4 × t²] × 0,00785. Cách hiểu công thức: 2 × t × (a + b) là diện tích bốn thành nếu trải phẳng theo kích thước ngoài, phần 4 × t² trừ đi phần diện tích bị đếm hai lần tại bốn góc, còn 0,00785 quy đổi từ milimet vuông tiết diện sang kilogram trên mét dài với khối lượng riêng 7.850 kg/m³.

Ví dụ tính tay cho hộp 250×250 dày 8 mm: 2 × 8 × (250 + 250) = 8.000; 4 × 8² = 256; hiệu là 7.744 mm²; nhân 0,00785 được 60,79 kg/m. Cây 6 m nặng khoảng 364,7 kg, cây 12 m khoảng 729,5 kg. Với một đơn hàng 40 cây 6 m, tổng trọng lượng đã gần 14,6 tấn – đủ để thấy vì sao khâu lập kế hoạch giao nhận phải làm song song với khâu chốt giá. Công thức áp dụng cho các chủng loại khác có trong bài công thức tính khối lượng thép.

Giá thép hộp 250×250 tính thế nào và cần cung cấp gì khi hỏi

Hộp cỡ lớn được báo theo đồng trên kilogram. Muốn ra giá một cây, lấy đơn giá nhân trọng lượng cây; muốn ra giá lô, nhân tiếp với số cây. Điều cần làm rõ với bên bán là đơn giá áp trên trọng lượng lý thuyết hay trọng lượng cân thực tế, vì với tiết diện lớn thì chênh lệch giữa hai cách tính có thể đáng kể trên tổng đơn.

Các yếu tố tác động tới giá thép hộp 250×250: giá thép cuộn cán nóng đầu vào; độ dày và mác thép được yêu cầu; nguồn hàng là cán sẵn, đặt lô hay tổ hợp từ thép tấm; bề mặt đen hay mạ kẽm; khối lượng đặt; chiều dài cắt; thời điểm giao mong muốn – hàng gấp thường kéo theo chi phí thu xếp cao hơn; và cự ly vận chuyển. Riêng phương án hộp tổ hợp còn cộng thêm chi phí hàn và nắn, nên chỉ hợp lý khi tiết diện hoặc độ dày không có trên dây chuyền cán.

Để báo giá chính xác ngay lần đầu, hãy gửi: quy cách và độ dày cụ thể, tổng số cây hoặc số tấn, chiều dài cây, mác thép nếu bản vẽ có yêu cầu, địa chỉ giao và mốc thời gian cần hàng tại công trường. Bạn cũng có thể tham chiếu mặt bằng giá chung của nhóm hộp tại trang giá sắt hộp trước khi trao đổi chi tiết.

Hộp hàn cao tần hay hộp tổ hợp: phân biệt trước khi đặt

Hộp hàn cao tần, thường gọi theo tên gọi quốc tế là ERW, được tạo ra từ băng thép cuộn: băng chạy qua dàn con lăn uốn thành ống, hai mép được gia nhiệt bằng dòng điện tần số cao rồi ép dính thành một đường hàn dọc duy nhất, sau đó ống được cán định hình sang tiết diện vuông. Dấu hiệu nhận biết là chỉ có một đường hàn chạy dọc thân, thường nằm ở giữa một mặt phẳng, bề mặt liền lạc và góc bo đều.

Hộp tổ hợp được ghép từ thép tấm: cắt bốn dải rồi hàn bốn góc, hoặc cán hai nửa chữ U rồi hàn hai đường đối xứng. Dấu hiệu là có bốn đường hàn ở bốn góc hoặc hai đường hàn dọc hai mặt đối nhau, góc thường sắc hơn và có thể thấy vết mài. Loại này linh hoạt về kích thước và độ dày, nhưng chất lượng phụ thuộc rất nhiều vào tay nghề và thiết bị của xưởng gia công – hàn chưa thấu hoặc nắn chưa đạt sẽ để lại cây cong, vặn.

Khi đặt hàng, hãy hỏi thẳng lô hàng thuộc loại nào, và nếu là hộp tổ hợp thì hàn bằng phương pháp gì, có kiểm tra mối hàn không. Với cột chịu lực chính trong công trình có tư vấn giám sát, thông tin này gần như chắc chắn sẽ bị hỏi đến khi nghiệm thu vật liệu. Bạn có thể đối chiếu các hệ tiêu chuẩn liên quan tại bài tiêu chuẩn thép xây dựng Việt Nam.

Ứng dụng của hộp vuông 250×250

Ứng dụng phổ biến nhất là cột chính cho nhà xưởng nhịp lớn và nhà kho cao tầng lửng, nơi cột phải gánh cả tải mái, tải cầu trục nhẹ và tải gió. Tiết diện vuông giúp cột làm việc gần như đều theo hai phương, rất hợp với những khung có hệ giằng bố trí không đối xứng hoặc có tải trọng đến từ nhiều hướng.

Nhóm thứ hai là kết cấu công trình công cộng có yêu cầu thẩm mỹ: cột sảnh trung tâm thương mại, cột đỡ mái không gian nhà thi đấu, khung mái che sân vận động, cột đỡ cầu bộ hành. Ở đây hình khối vuông đều, không có cánh nhô ra, giúp cấu kiện nhìn thanh thoát và dễ phối với vật liệu hoàn thiện.

Nhóm thứ ba là kết cấu công nghiệp: khung đỡ băng tải, trụ đỡ bồn chứa nhỏ, khung đỡ đường ống công nghệ, giá đỡ thiết bị nặng. Đặc điểm chung của nhóm này là tải trọng lệch tâm và rung động, nên khả năng chống xoắn của tiết diện kín trở thành lợi thế thực sự chứ không chỉ là ưu điểm trên lý thuyết.

Trong cùng nhóm sản phẩm, nếu tiết diện dư có thể lùi về thép hộp 200×200; nếu thiếu thì bước lên thép hộp 300×300. Xem thêm toàn bộ dải kích thước tại chuyên mục thép hộp vuông.

So sánh 250×250 với cột tổ hợp thép tấm và thép hình H250

Tiêu chí Hộp vuông 250×250 Cột tổ hợp hàn từ thép tấm Thép hình H250
Chịu nén hai phương Đều nhau theo cả hai trục Tùy tiết diện thiết kế Chênh lệch rõ giữa hai trục
Chịu xoắn Tốt, tiết diện kín Kém nếu là tiết diện hở Kém, tiết diện hở
Chi phí gia công Thấp, cắt là dùng Cao: cắt tấm, hàn, nắn, kiểm tra hàn Thấp
Tính linh hoạt kích thước Theo bảng quy cách có sẵn Tùy ý theo bản vẽ Theo bảng quy cách cán sẵn
Thẩm mỹ khi cột lộ ra Gọn, đều bốn mặt Phụ thuộc chất lượng hàn và mài Có cánh nhô, nhiều góc trong
Liên kết bu lông Qua bản mã hàn ngoài Chủ động bố trí bản mã, sườn Bắt trực tiếp vào cánh và bụng

Cột tổ hợp thắng khi thiết kế cần tiết diện đặc thù hoặc độ dày vượt ngoài dải cán sẵn, nhưng phải trả giá bằng thời gian gia công và yêu cầu kiểm soát chất lượng mối hàn. Thép hình H250 thuận lợi cho thi công liên kết bu lông và thường rẻ hơn trên cùng khối lượng, nhưng chịu xoắn kém và cần chú ý ổn định theo trục yếu; xem thêm thép hình chữ H và báo giá thép hình. Hộp 250×250 nằm ở giữa: sẵn có hơn cột tổ hợp, cân bằng hai phương hơn thép hình, ít việc gia công hơn cả hai.

Đo kiểm khi hàng về: ba hạng mục không được bỏ qua

Độ vuông góc. Dùng ke vuông áp vào hai mặt kề nhau tại vài vị trí dọc cây và ở cả hai đầu. JIS G3466 quy định góc giữa hai mặt phẳng kề nhau là 90° ± 1,5°; ASTM A500 cho phép lệch tối đa ±2°; EN 10219-2 chặt hơn với 90° ± 1°. Tiết diện lệch vuông sẽ khiến bản mã không áp khít khi lắp, và khi dựng nhiều cột liền nhau, sai lệch sẽ cộng dồn thành lệch trục cả hàng cột.

Độ thẳng cây. Kéo một sợi dây căng dọc theo mặt bên và đo khe hở lớn nhất ở giữa. Theo JIS G3466, độ cong cho phép lấy ở mức 0,3% chiều dài cây; EN 10219-2 quy định chặt hơn ở 0,15% tổng chiều dài. Với cây 12 m, chênh lệch giữa hai ngưỡng này là vài chục milimet – rất đáng kể khi dựng cột. Cây cong nhiều buộc phải nắn, mà nắn tiết diện 250 không phải xưởng nào cũng làm được.

Đường hàn dọc. Nhìn dọc toàn bộ đường hàn: mối phải liên tục, không rỗ khí lộ thiên, không lệch mép giữa hai bên, không có vết cháy chân. Với hộp tổ hợp, kiểm cả bốn góc và chú ý các đoạn nối que. Nếu bản vẽ yêu cầu kiểm tra không phá hủy mối hàn, phải thỏa thuận từ khi đặt hàng chứ không kiểm bổ sung sau khi hàng đã vào công trường.

Cùng với ba hạng mục trên, đừng quên đo chiều dày thành bằng thước cặp ở giữa mặt phẳng, tránh đo tại góc bo và tránh đo trúng đường hàn. JIS G3466 cho dung sai chiều dày ±10% với hộp hàn thành từ 3 mm trở lên; EN 10219-2 quy định với thành dày trên 5 mm thì dung sai là ±0,5 mm – một cách kiểm soát chặt hơn đáng kể ở tiết diện lớn. Về kích thước cạnh, EN 10219-2 cho dung sai ±0,6% với cạnh lớn hơn 200 mm.

Chốt tiến độ: phần quan trọng ngang với giá

Với tiết diện này, giá thép hộp 250×250 và thời gian giao hàng luôn phải hỏi cùng lúc – sai lầm hay gặp nhất không phải mua đắt mà là chốt giá xong mới biết hàng phải chờ. Nếu độ dày bạn cần đang không có tồn kho, phương án sẽ là chờ đợt cán tiếp theo, tìm hàng nhập khẩu, hoặc chuyển sang hộp tổ hợp – mỗi phương án một mốc thời gian khác nhau. Vì vậy khi trao đổi, hãy hỏi đủ bốn câu: hàng thuộc nguồn nào, còn bao nhiêu trong kho, nếu thiếu thì bao lâu có, và có thể chia thành mấy đợt giao.

Chia đợt giao là cách thường dùng khi công trường chật: đợt một đủ cho các cột dựng trước, đợt hai theo tiến độ lắp dựng. Cách này giảm áp lực mặt bằng tập kết và giảm rủi ro hàng để lâu ngoài trời bị gỉ. Đổi lại, cần thống nhất trước để bên bán giữ hàng, tránh trường hợp đợt sau lô khác dẫn đến khác biệt nhỏ về dung sai giữa các cây trong cùng một hàng cột.

Đặt hàng thép hộp 250×250 tại Cường Phát Steel

Bảng phía trên chỉ dùng để tham khảo và lập dự toán sơ bộ: giá thép hộp 250×250 còn phụ thuộc nguồn hàng tại thời điểm đặt, nên con số cuối cùng luôn được xác nhận trên báo giá của từng đơn hàng.

Cách làm việc: bạn gửi quy cách, độ dày, số lượng và mốc thời gian cần hàng; Cường Phát Steel kiểm tra nguồn, báo giá theo đơn hàng kèm phương án tiến độ; hai bên chốt mác thép, chiều dài cắt và lịch giao từng đợt; hàng giao tận công trình, kiểm đếm và đo kiểm quy cách tại chỗ; chứng từ CO/CQ theo lô hàng được cung cấp khi khách yêu cầu. Nếu đơn hàng có cả bản mã và chi tiết liên kết, có thể đặt kèm thép tấm trong cùng chuyến; tham khảo báo giá thép tấm để gộp nhu cầu. Mọi trao đổi chi tiết xin qua trang liên hệ.

Cần báo giá nhanh? Gọi/Zalo 0967 483 714 – gửi quy cách và khối lượng, Cường Phát Steel báo giá theo đơn hàng.

Câu hỏi thường gặp về thép hộp 250×250

Thép hộp 250×250 có phải hàng nhập khẩu không?

Không hoàn toàn. Tiết diện 250×250 có nguồn sản xuất trong nước ở một số độ dày, đồng thời cũng có hàng nhập khẩu và hàng tổ hợp gia công theo đơn. Việc lô hàng cụ thể thuộc nguồn nào phụ thuộc độ dày bạn cần và thời điểm đặt, nên tốt nhất là hỏi nguồn hàng cùng lúc với hỏi giá để biết trước thời gian chờ.

Hộp 250×250 dày 8 mm nặng bao nhiêu một cây?

Theo công thức trọng lượng lý thuyết, độ dày 8 mm cho khoảng 60,79 kg/m. Cây 6 m nặng xấp xỉ 365 kg, cây 12 m khoảng 730 kg. Con số này nên được dùng khi lập dự toán và khi tính tải cẩu lắp; trọng lượng cân thực tế sẽ dao động nhẹ quanh giá trị lý thuyết theo dung sai chiều dày của lô hàng.

Làm sao biết cây hộp là loại hàn cao tần hay tổ hợp?

Nhìn số lượng và vị trí đường hàn. Hộp hàn cao tần chỉ có một đường hàn dọc, thường nằm giữa một mặt phẳng, bề mặt liền lạc và góc bo tròn đều. Hộp tổ hợp có bốn đường hàn ở góc hoặc hai đường hàn đối xứng, góc sắc hơn và thường thấy vết mài. Khi cần chắc chắn, đề nghị bên bán xác nhận bằng văn bản trên đơn hàng.

Nên chọn hộp 250×250 hay cột tổ hợp từ thép tấm?

Nếu bảng quy cách sẵn có đáp ứng được yêu cầu chịu lực, hộp 250×250 gần như luôn lợi hơn vì không tốn công hàn, nắn và kiểm tra mối hàn. Cột tổ hợp chỉ nên chọn khi thiết kế cần tiết diện hoặc độ dày nằm ngoài dải cán sẵn, hoặc khi cần bố trí sườn tăng cứng bên trong theo yêu cầu riêng của kết cấu.

Cần chuẩn bị gì để nhận một xe hộp 250×250?

Cần nền cứng khô ráo để tập kết, con kê cách mặt đất, và thiết bị hạ hàng là xe nâng đủ tải hoặc cẩu. Với cây 6 m dày 8 mm, chỉ mười cây đã hơn ba tấn rưỡi, nên không thể hạ hàng thủ công. Hãy khảo sát đường vào, chiều cao dây điện và chỗ quay đầu xe trước ngày giao để chọn đúng loại phương tiện.

Giá hộp 250×250 chênh nhiều so với 200×200 không?

Giá trên mỗi kilogram của hai tiết diện thường không chênh lệch nhiều, nhưng chi phí cho mỗi mét dài thì khác hẳn vì trọng lượng khác nhau đáng kể ở cùng độ dày. Ngoài ra, những độ dày ít phổ biến ở tiết diện 250 có thể phải đặt theo lô, khiến tổng chi phí và thời gian chờ tăng lên. Nên so sánh trên tổng khối lượng của phương án kết cấu thay vì so đơn giá.

Trang liên quan

  • Thép hộp 150×150
  • Thép hộp 38×38
  • Thép hộp 125×125
  • Tôn 0.35mm (3 dem rưỡi): quy cách, ứng dụng và báo giá
hoạt động giao hàng
hoạt động giao hàng
hoạt động giao hàng
hoạt động giao hàng
hoạt động giao hàng
hoạt động giao hàng
Alo Tư Vấn Thông Số Thép + Báo Giá

Cường Phát Steel - Cung Cấp Sắt Thép Số #1 Miền Nam

cuongphatsteel cung cấp sắt thép số 1 miền nam
Tư vấn vật tư Báo Giá Vật Tư Xây Dựng

Vật Tư Tương Tự

thep-hop-100x100
Xem Nhanh

Thép Hộp Vuông

Thép hộp 100×100

Placeholder
Xem Nhanh

Thép Hộp Vuông

Thép hộp 300×300

thep-hop-vuong-75x75hoạt động giao hàng
Xem Nhanh

Thép Hộp Vuông

Thép hộp 75×75

Placeholder
Xem Nhanh

Thép Hộp Vuông

Thép hộp 175×175

thép hộp vuông 16x16hoạt động giao hàng
Xem Nhanh

Thép Hộp Vuông

Thép hộp 16×16

Placeholder
Xem Nhanh

Thép Hộp Vuông

Thép hộp 200×200

giá thép hộp 14x14hoạt động giao hàng
Xem Nhanh

Thép Hộp Vuông

Thép hộp 14×14

thép hộp vuông 25x25hoạt động giao hàng
Xem Nhanh

Thép Hộp Vuông

Thép hộp 25×25

Cường Phát Steel

Cung cấp vật liệu xây dựng lớn nhất Miền Nam

Địa chỉ: 399D Đặng Thúc Vịnh , Xã Đông Thạnh , H. Hóc Môn , TPHCM
0967 483 714
congtytonthepcuongphat@gmail.com

Về chúng tôi

Giới thiệu
Liên hệ
Sitemap

Hướng dẫn

Chính sách bán hàng
Chính sách bảo mật thông tin
Chính sách vận chuyển
Chính sách đổi trả hàng
Chính sách thanh toán
Chính sách bảo hành

Báo giá vật liệu xây dựng

Báo giá thép Hòa Phát
Báo giá thép miền Nam
Báo giá thép Pomina
Báo giá thép Việt Nhật
Báo giá thép Việt Mỹ
Báo giá thép Việt Úc
Copyright 2026 © Cường Phát Steel
  • Thép Xây Dựng
    • Giá thép xây dựng hòa phát
    • Giá thép pomina hôm nay
    • Báo giá sắt thép Việt Mỹ
    • Báo giá thép Việt Úc
  • Thép Hộp
    • Thép Hộp Vuông
    • Thép Hộp Chữ Nhật
    • Giá sắt hộp hôm nay
  • Thép Hình
    • Thép hình chữ I
    • Thép hình chữ H
    • Thép hình chữ V
    • Thép hình chữ U
  • Thép Tấm
    • Thép Tấm Gân
  • Thép ống
  • Báo Giá Thép
    • SẮT THÉP XÂY DỰNG
      Báo Giá Sắt Thép Hòa Phát
      Báo Giá Sắt Thép Miền Nam
      Báo Giá Sắt Thép Pomina
      Báo Giá Thép Việt Nhật
      Báo Giá Thép Việt Mỹ
      Báo Giá Thép Việt Úc
      BẢNG BÁO GIÁ THÉP
      Báo Giá Thép Hình H
      Báo Giá Thép Hình U
      Báo Giá Thép Hình I
      Báo Giá Thép Hình V
      BÁO GIÁ THÉP ỐNG
      Báo Giá Thép Ống Mạ Kẽm
      Báo Giá Thép Ống Đen

      BÁO GIÁ THÉP HỘP

      Giá Thép Hộp Chữ Nhật
      Giá Thép Hộp Vuông
      Giá Thép Hộp Mạ Kẽm
      Giá Thép Hộp Đen
      BÁO GIÁ THÉP TẤM
      Giá Thép Tấm Mạ Kẽm
      Giá Tấm Duraflex
      BÁO GIÁ XÀ GỒ
      Báo Giá Xà Gồ C
      Báo Giá Xà Gồ Z
  • Tôn xây dựng
    • BÁO GIÁ TÔN
      Báo Giá Tôn Đông Á
      Báo Giá Tôn Hoa Sen
      Báo Giá Tôn Phương Nam
      Báo Giá Tôn Việt Nhật
      Báo Giá Tôn Cán Sóng
      Báo Giá Tôn Úp Nóc
      Báo Giá Tôn La Phông
      Báo Giá Tôn Sóng Ngói
      Báo Giá Tôn Vòm
      Báo Giá Tôn PU Cách Nhiệt
      Báo Giá Tôn Màu
      Báo Giá Tôn Lạnh
      Báo Giá Tôn Mạ Kẽm
      BÁO GIÁ INOX
      Báo Giá Hộp Inox
      Báo Giá V Inox
      Báo Giá Tấm Inox
      Báo Giá Hộp Chữ Nhật Inox
      Báo Giá Hộp Vuông Inox
      Báo Giá Ống Inox
      BÁO GIÁ MÁNG XỐI
      Báo Giá Máng Xối 201
      Báo Giá Máng Xối 304
      Báo Giá Máng Xối 316
      Báo Giá Máng Xối Nhựa
      Báo Giá Máng Xối Tôn
      Phụ Kiện Máng Xối
  • Yêu cầu báo giá YÊU CẦU BÁO GIÁ 30 PHÚT

  • Gọi điện

  • Chat zalo

  • Chat FB

Login

Lost your password?